異邦人 (いほうじん) — người nước ngoài, tàu nước ngoài, con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
異邦人
DỊ BANG NHÂN
い ほ う じ ん
Người nước ngoài, tàu nước ngoài, con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
Người lạ mặt, người xa lạ, người nước ngoài
Không phải là Do thái, không theo đạo nào, người không phải là Do thái
Ảnh minh họa


