病気 (びょうき やまいけ) — bệnh tật; bệnh; sự ốm
病気
BỆNH KHÍ
びょ う き
JLPTN5
Bệnh tật; bệnh; sự ốm
病気
のせいで
私
は
旅行
に
行
けなかった
。
Bệnh tật đã ngăn cản tôi đi du lịch.
Bịnh
Đau ốm
Ốm
病気
であろうと
健康
であろうと
、
彼女
はいつも
快活
だ
。
Dù ốm hay khỏe, cô ấy vẫn luôn vui vẻ.
Ốm đau
病気
を
口実
にして
彼
は
来
なかった
。
Anh ấy không đến với lý do ốm đau.
Tật bệnh
Thói xấu; chứng; tật
例
の
病気
が
始
まった
Mắc phải thói xấu .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 病気
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 病気する/びょうきする |
| Quá khứ (た) | 病気した |
| Phủ định (未然) | 病気しない |
| Lịch sự (丁寧) | 病気します |
| te (て) | 病気して |
| Khả năng (可能) | 病気できる |
| Thụ động (受身) | 病気される |
| Sai khiến (使役) | 病気させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 病気させられる |
| Điều kiện (条件) | 病気すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 病気しろ |
| Ý chí (意向) | 病気しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 病気するな |

