登場 (とうじょう) — lối vào; sự đi vào
登場
ĐĂNG TRÀNG
と う じょ う
JLPTN2
Lối vào; sự đi vào
Sự ra (sân khấu); việc lên (sân khấu); sự đăng đàn
アメリカ
文化
を
扱
ってきた
映画制作者
の
方
にご
登場
いただきましょう
。
Xin mời một nhà làm phim mà những dự án làm phim của ông đề cập đến văn hóa Mỹ bước ra sân khấu
Sự tung ra thị trường; sự bày bán lần đầu tiên
アメリカ
の
マッスルカー
は
、
1960
年代
に
登場
した
。
Chiếc ôtô của Mỹ đã được tung ra thị trường lần đầu tiên vào những năm 60
Sự xuất hiện (trên màn ảnh)
その
都市
は
全
く
新
しい
観光地
として
登場
した
。
Thành phố xuất hiện trên màn ảnh là nơi thăm quan hoàn toàn mới mẻ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 登場
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 登場する/とうじょうする |
| Quá khứ (た) | 登場した |
| Phủ định (未然) | 登場しない |
| Lịch sự (丁寧) | 登場します |
| te (て) | 登場して |
| Khả năng (可能) | 登場できる |
| Thụ động (受身) | 登場される |
| Sai khiến (使役) | 登場させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 登場させられる |
| Điều kiện (条件) | 登場すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 登場しろ |
| Ý chí (意向) | 登場しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 登場するな |

