退場 (たいじょう) — sự rời khỏi sân thi đấu, sàn đấu, hội trường...; đi lên sân khấu
退場
THỐI TRÀNG
た い じょ う
Sự rời khỏi sân thi đấu, sàn đấu, hội trường...; đi lên sân khấu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 退場
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 退場する/たいじょうする |
| Quá khứ (た) | 退場した |
| Phủ định (未然) | 退場しない |
| Lịch sự (丁寧) | 退場します |
| te (て) | 退場して |
| Khả năng (可能) | 退場できる |
| Thụ động (受身) | 退場される |
| Sai khiến (使役) | 退場させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 退場させられる |
| Điều kiện (条件) | 退場すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 退場しろ |
| Ý chí (意向) | 退場しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 退場するな |

