出場 (しゅつじょう でば) — ra mắt; trình diễn; tham dự.
出場
XUẤT TRÀNG
しゅ つ じょ う
Ra mắt; trình diễn; tham dự.
彼
はその
競技
の
出場資格
を
失
った
。
Anh ấy đã bị loại khỏi cuộc thi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出場
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出場する/しゅつじょうする |
| Quá khứ (た) | 出場した |
| Phủ định (未然) | 出場しない |
| Lịch sự (丁寧) | 出場します |
| te (て) | 出場して |
| Khả năng (可能) | 出場できる |
| Thụ động (受身) | 出場される |
| Sai khiến (使役) | 出場させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出場させられる |
| Điều kiện (条件) | 出場すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出場しろ |
| Ý chí (意向) | 出場しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出場するな |

