参会 (さんかい) — sự có mặt (ở (tại) một cuộc gặp)
参会
THAM HỘI
さ ん か い
Sự có mặt (ở (tại) một cuộc gặp)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 参会
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 参会する/さんかいする |
| Quá khứ (た) | 参会した |
| Phủ định (未然) | 参会しない |
| Lịch sự (丁寧) | 参会します |
| te (て) | 参会して |
| Khả năng (可能) | 参会できる |
| Thụ động (受身) | 参会される |
| Sai khiến (使役) | 参会させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 参会させられる |
| Điều kiện (条件) | 参会すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 参会しろ |
| Ý chí (意向) | 参会しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 参会するな |

