出席 (しゅっせき) — sự có mặt; sự tham dự.
出席
XUẤT TỊCH
しゅ っ せ き
JLPTN3
Sự có mặt; sự tham dự.
出席者
が
少
なくなりつづけ
、
実際
にやってきた
人
も
無関心
に
傍観
していた
。
Sự tham dự đã giảm và những người như vậy đã ngồi xung quanhhờ hững.
Ảnh minh họa


