研ぐ (とぐ) — mài; mài cho sắc; mài giũa; chà xát cho bóng lên
研ぐ
NGHIÊN
と ぐ
JLPTN1
Mài; mài cho sắc; mài giũa; chà xát cho bóng lên
包丁
を
研
ぐ
Mài dao
Rèn luyện
Vo (gạo).
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 研ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 研ぐ/とぐ |
| Quá khứ (た) | 研いだ |
| Phủ định (未然) | 研がない |
| Lịch sự (丁寧) | 研ぎます |
| te (て) | 研いで |
| Khả năng (可能) | 研げる |
| Thụ động (受身) | 研がれる |
| Sai khiến (使役) | 研がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 研がせられる |
| Điều kiện (条件) | 研げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 研げ |
| Ý chí (意向) | 研ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 研ぐな |

