砕ける (くだける) — bị vỡ
砕ける
TOÁI
く だ け る
JLPTN2
Bị vỡ
シャンデリア
が
天井
から
落
ちてめちゃめちゃに
砕
けた
。
Chiếc đèn chùm rơi từ trên trần xuống và bị vỡ vụn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 砕ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 砕ける/くだける |
| Quá khứ (た) | 砕けた |
| Phủ định (未然) | 砕けない |
| Lịch sự (丁寧) | 砕けます |
| te (て) | 砕けて |
| Khả năng (可能) | 砕けられる |
| Thụ động (受身) | 砕けられる |
| Sai khiến (使役) | 砕けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 砕けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 砕ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 砕けろ |
| Ý chí (意向) | 砕けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 砕けるな |
砕ける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 砕ける
砕く
đập nhỏ

