崩れる (くずれる) — đổ nhào
崩れる
BĂNG
く ず れ る
JLPTN2
Đổ nhào
Hỏng; hư hại; băng hoại; rối loạn; lở
Sụp
Sụp đổ
Suy sụp
Tan.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 崩れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 崩れる/くずれる |
| Quá khứ (た) | 崩れた |
| Phủ định (未然) | 崩れない |
| Lịch sự (丁寧) | 崩れます |
| te (て) | 崩れて |
| Khả năng (可能) | 崩れられる |
| Thụ động (受身) | 崩れられる |
| Sai khiến (使役) | 崩れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 崩れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 崩れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 崩れろ |
| Ý chí (意向) | 崩れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 崩れるな |

