祈る (いのる) — cầu nguyện
祈る
KÌ
い の る
JLPTN4
Cầu nguyện
ご
成功
を
祈
る
。
Cầu chúc anh thành công.
Nguyện cầu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 祈る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 祈る/いのる |
| Quá khứ (た) | 祈った |
| Phủ định (未然) | 祈らない |
| Lịch sự (丁寧) | 祈ります |
| te (て) | 祈って |
| Khả năng (可能) | 祈れる |
| Thụ động (受身) | 祈られる |
| Sai khiến (使役) | 祈らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 祈らせられる |
| Điều kiện (条件) | 祈れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 祈れ |
| Ý chí (意向) | 祈ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 祈るな |

