Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
神殿 (しんでん) — thần điện.
THẦN ĐIỆN
神殿
thần điện.
神神 「かみがみ」「かみしん」
những chúa trời
殿 「しんがり」「との」「どの」「でん」「あらか」
bà; ngài.
ご殿 ごてん
lâu đài; sân
殿達 とのたち
tính cao thượng
主殿 「しゅでん」「とのも」「とのもり」
tòa nhà chính