空腹 (くうふく) — đói; đói meo
空腹
KHÔNG PHÚC
く う ふ く
JLPTN1
Đói; đói meo
あの
生徒
たちがとても
貧
しくて
空腹
であるとは
驚
きだ
Tôi ngạc nhiên vì những em học sinh kia rất nghèo khổ và lúc nào cũng đói
Sự đói; bụng trống rỗng; bụng đói meo; đói; đói bụng
空腹
で
今
にも
気絶
しそうだ
Trông có vẻ tái xanh vì đói
Bụng trống rỗng
Bụng đói meo
Đói bụng
Ảnh minh họa


