笑う (わらう) — cười; mỉm cười
笑う
TIẾU
わ ら う
JLPTN4
Cười; mỉm cười
笑
うことのできるのは
人間
だけであります
。
Chỉ có con người mới có thể cười.
微笑する.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 笑う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 笑う/わらう |
| Quá khứ (た) | 笑った |
| Phủ định (未然) | 笑わない |
| Lịch sự (丁寧) | 笑います |
| te (て) | 笑って |
| Khả năng (可能) | 笑える |
| Thụ động (受身) | 笑われる |
| Sai khiến (使役) | 笑わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 笑わせられる |
| Điều kiện (条件) | 笑えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 笑え |
| Ý chí (意向) | 笑おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 笑うな |

