締まる (しまる) — vững chắc; chắc chắn; rắn chắc
締まる
ĐẾ
し ま る
Vững chắc; chắc chắn; rắn chắc
彼
は
筋肉
が
締
まっている
。
Anh ta có cơ bắp rắn chắc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 締まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 締まる/しまる |
| Quá khứ (た) | 締まった |
| Phủ định (未然) | 締まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 締まります |
| te (て) | 締まって |
| Khả năng (可能) | 締まれる |
| Thụ động (受身) | 締まられる |
| Sai khiến (使役) | 締まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 締まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 締まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 締まれ |
| Ý chí (意向) | 締まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 締まるな |

