繰り返す (くりかえす) — lặp lại
繰り返す
SÀO PHẢN
く り か え す
く り か え す
JLPTN3
Lặp lại
繰
り
返
すことが
物事
を
覚
えるのに
役
に
立
つ
。
Sự lặp lại giúp bạn ghi nhớ điều gì đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 繰り返す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 繰り返す/くりかえす |
| Quá khứ (た) | 繰り返した |
| Phủ định (未然) | 繰り返さない |
| Lịch sự (丁寧) | 繰り返します |
| te (て) | 繰り返して |
| Khả năng (可能) | 繰り返せる |
| Thụ động (受身) | 繰り返される |
| Sai khiến (使役) | 繰り返させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 繰り返させられる |
| Điều kiện (条件) | 繰り返せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 繰り返せ |
| Ý chí (意向) | 繰り返そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 繰り返すな |

