肉料理 (にくりょうり) — Các món thịt
肉料理
NHỤC LIÊU LÍ
に く りょ う り
Các món thịt
どの
肉料理
もいずれは
食
べられ
、
どの
娘
も
誰
かがめとる
。
Món thịt nào rồi cuối cùng cũng được ăn, cô gái nào rồi cũng có ai đó cưới. .
Ảnh minh họa

肉料理 (にくりょうり) — Các món thịt
NHỤC LIÊU LÍ
