料理 (りょうり) — bữa ăn; sự nấu ăn
料理
LIÊU LÍ
りょ う り
JLPTN5
Bữa ăn; sự nấu ăn
料理
はそれほどおいしくはなかったが
、
それを
除
けば
パーティー
は
成功
だった
。
Các món ăn không quá ngon, nhưng nếu không thì bữa tiệc đã thành công tốt đẹp.
Món ăn; bữa ăn
4
月
のお
料理
Món ăn vào tháng 4
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 料理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 料理する/りょうりする |
| Quá khứ (た) | 料理した |
| Phủ định (未然) | 料理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 料理します |
| te (て) | 料理して |
| Khả năng (可能) | 料理できる |
| Thụ động (受身) | 料理される |
| Sai khiến (使役) | 料理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 料理させられる |
| Điều kiện (条件) | 料理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 料理しろ |
| Ý chí (意向) | 料理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 料理するな |

