自粛 (じしゅく) — sự giữ mình cẩn thận trong lời nói việc làm
自粛
TỰ TÚC
じ しゅ く
Sự giữ mình cẩn thận trong lời nói việc làm
(
人
)
の
〜
自粛要請
を
無視
して
Không đếm xỉa đến việc cần phải thận trọng trong lời nói việc làm ~của (ai đó)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 自粛
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 自粛する/じしゅくする |
| Quá khứ (た) | 自粛した |
| Phủ định (未然) | 自粛しない |
| Lịch sự (丁寧) | 自粛します |
| te (て) | 自粛して |
| Khả năng (可能) | 自粛できる |
| Thụ động (受身) | 自粛される |
| Sai khiến (使役) | 自粛させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 自粛させられる |
| Điều kiện (条件) | 自粛すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 自粛しろ |
| Ý chí (意向) | 自粛しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 自粛するな |

