荒れ狂う (あれくるう) — cuồng nộ; dữ dội
荒れ狂う
HOANG CUỒNG
あ れ く る う
Cuồng nộ; dữ dội
希望
を
失
って
彼
は
荒
れ
狂
った
。
Mất hết hy vọng anh ta trở nên cuồng nộ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 荒れ狂う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 荒れ狂う/あれくるう |
| Quá khứ (た) | 荒れ狂った |
| Phủ định (未然) | 荒れ狂わない |
| Lịch sự (丁寧) | 荒れ狂います |
| te (て) | 荒れ狂って |
| Khả năng (可能) | 荒れ狂える |
| Thụ động (受身) | 荒れ狂われる |
| Sai khiến (使役) | 荒れ狂わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 荒れ狂わせられる |
| Điều kiện (条件) | 荒れ狂えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 荒れ狂え |
| Ý chí (意向) | 荒れ狂おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 荒れ狂うな |

