薫陶 (くんとう) — sự cảm hoá; cảm hoá
薫陶
HUÂN ĐÀO
く ん と う
Sự cảm hoá; cảm hoá
(
人
)
の
薫陶
を
受
ける
Nhận được sự cảm hóa của ai đó .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 薫陶
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 薫陶する/くんとうする |
| Quá khứ (た) | 薫陶した |
| Phủ định (未然) | 薫陶しない |
| Lịch sự (丁寧) | 薫陶します |
| te (て) | 薫陶して |
| Khả năng (可能) | 薫陶できる |
| Thụ động (受身) | 薫陶される |
| Sai khiến (使役) | 薫陶させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 薫陶させられる |
| Điều kiện (条件) | 薫陶すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 薫陶しろ |
| Ý chí (意向) | 薫陶しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 薫陶するな |

