虫 (むし) — con sâu
虫
TRÙNG
む し
JLPTN4
Con sâu
虫
ですら
向
かってくるものだ
。
Ngay cả một con sâu sẽ biến.
Côn trùng
虫
に
食
い
荒
らされて
桃
は
中空
になっていた
。
Con côn trùng đã ăn quả đào rỗng.
Sâu
虫歯
を
侮
ると
命
に
係
わる
場合
もあるのです
。
Có những trường hợp liên quan đến tính mạng nếu bạn xem thường những chiếc răng sâu.
Sâu bọ
虫
の
天敵
を
使
うという
アイデア
を
発展
させる
Phát triển ý tưởng dùng thiên địch của sâu bọ
Trùng.
虫
に
食
い
荒
らされて
桃
は
中空
になっていた
。
Con côn trùng đã ăn quả đào rỗng.
Ảnh minh họa


