Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
装甲車 (そうこうしゃ) — xe bọc thép
TRANG GIÁP XA
装甲車
xe bọc thép
車 「くるま」「しゃ」
bánh xe
自動列車運転装置 じどうれっしゃうんてんそうち
thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động.
甲 「こう」「かぶと」「よろい」「きのえ」「かん」「かり」
Giáp (thiên can thứ nhất)
甲所 「かんどころ」「かぶとしょ」
sờ nắn tấm bảng ((của) một dụng cụ âm nhạc)
甲声 かんごえ
giọng cao và vang