親しい (したしい ちかしい) — thân thiết; gần gũi
親しい
THÂN
し た し い
JLPTN3
Thân thiết; gần gũi
私
は
大学時代
から
彼女
と
親
しい
友達
です
。
Tôi và cô ấy là bạn thân thiết từ thời đại học.
(họ hàng) gần
彼
は
私
の
親
しい
親戚
なので
、
子供
のころからよく
会
っている
。
Vì anh ấy là họ hàng gần của tôi nên từ nhỏ tôi đã thường xuyên gặp anh ấy.
Quen thuộc
この
歌
は
私
が
子供
のころから
耳
に
親
しい
歌
です
。
Bài hát này là một bài hát quen thuộc với tôi từ khi còn nhỏ.
Ảnh minh họa

