訪ねる (たずねる) — thăm; ghé thăm
訪ねる
PHÓNG
た ず ね る
JLPTN4
Thăm; ghé thăm
たくさんの
国々
を
訪
ねる
Thăm nhiều nước
Viếng thăm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 訪ねる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 訪ねる/たずねる |
| Quá khứ (た) | 訪ねた |
| Phủ định (未然) | 訪ねない |
| Lịch sự (丁寧) | 訪ねます |
| te (て) | 訪ねて |
| Khả năng (可能) | 訪ねられる |
| Thụ động (受身) | 訪ねられる |
| Sai khiến (使役) | 訪ねさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 訪ねさせられる |
| Điều kiện (条件) | 訪ねれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 訪ねろ |
| Ý chí (意向) | 訪ねよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 訪ねるな |

