見舞う (みまう) — đi thăm (người ốm)
見舞う
KIẾN VŨ
み ま う
み ま う
JLPTN2
Đi thăm (người ốm)
病院
に
見舞
うために
友人
を
訪
ねた
。
Tôi đã đến thăm bạn tôi đang nằm ốm ở bệnh viện.
(điều không may) ập đến; tấn công
台風
が
街
を
見舞
った
。
Cơn bão đã tấn công thành phố.
Kiểm tra
警察
が
夜
の
街
を
見舞
っている
。
Cảnh sát đang kiểm tra khu phố vào ban đêm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見舞う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見舞う/みまう |
| Quá khứ (た) | 見舞った |
| Phủ định (未然) | 見舞わない |
| Lịch sự (丁寧) | 見舞います |
| te (て) | 見舞って |
| Khả năng (可能) | 見舞える |
| Thụ động (受身) | 見舞われる |
| Sai khiến (使役) | 見舞わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見舞わせられる |
| Điều kiện (条件) | 見舞えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見舞え |
| Ý chí (意向) | 見舞おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見舞うな |

