Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
証人 (しょうにん) — người làm chứng
CHỨNG NHÂN
証人
người làm chứng
証人台 しょうにんだい
bằng chứng đứng hoặc đánh bốc
証人席 しょうにんせき
証人保護プログラム しょうにんほごプログラム
chứng kiến chương trình bảo vệ
証人喚問 しょうにんかんもん
việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng.
証人の口述 しょうにんのこうじゅつ
khẩu cung.