請ける (うける) — nhận
請ける
THỈNH
う け る
ウ ケ る
Nhận
皆
を
喜
ばせた
上
に
自分
も
満足
したい
者
は
、
できもしないことを
引
き
請
ける
。
Người muốn thỏa mãn mình hơn là làm cho người khác hạnh phúc sẽ phải làm những việc mà anh ta không thể làm được. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 請ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 請ける/うける |
| Quá khứ (た) | 請けた |
| Phủ định (未然) | 請けない |
| Lịch sự (丁寧) | 請けます |
| te (て) | 請けて |
| Khả năng (可能) | 請けられる |
| Thụ động (受身) | 請けられる |
| Sai khiến (使役) | 請けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 請けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 請ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 請けろ |
| Ý chí (意向) | 請けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 請けるな |

