応ずる (おうずる) — phù hợp; thích hợp
応ずる
ỨNG
お う ず る
お う ず る
JLPTN2
Phù hợp; thích hợp
相手
の
出方
に
応
じた
戦法
Chiến lược phù hợp với cách xuất chiêu của đối phương
Trả lời; ứng đáp; đáp ứng
注文
が
多
くて
応
じきれない
Đơn đặt hàng nhiều quá, đáp ứng không xuể
Ưng
Ứng.
Ảnh minh họa


