論じる (ろんじる) — bàn đến
論じる
LUẬN
ろ ん じ る
ろ ん じ る
JLPTN3
Bàn đến
(
問題等
)
を
論
じる
Bàn đến (vấn đề)
Tranh luận; tranh cãi
弁護士
は
法廷
でその
事件
を
論
じた
。
Luật sư tranh cãi vụ kiện (tranh tụng) ở tòa án
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 論じる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 論じる/ろんじる |
| Quá khứ (た) | 論じた |
| Phủ định (未然) | 論じない |
| Lịch sự (丁寧) | 論じます |
| te (て) | 論じて |
| Khả năng (可能) | 論じられる |
| Thụ động (受身) | 論じられる |
| Sai khiến (使役) | 論じさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 論じさせられる |
| Điều kiện (条件) | 論じれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 論じろ |
| Ý chí (意向) | 論じよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 論じるな |

