諦める (あきらめる) — từ bỏ; bỏ cuộc
諦める
ĐẾ
あ き ら め る
JLPTN3
Từ bỏ; bỏ cuộc
運転免許取
るのあきらめたわ
。
Tôi đã bỏ cuộc trong việc lấy bằng lái xe. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 諦める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 諦める/あきらめる |
| Quá khứ (た) | 諦めた |
| Phủ định (未然) | 諦めない |
| Lịch sự (丁寧) | 諦めます |
| te (て) | 諦めて |
| Khả năng (可能) | 諦められる |
| Thụ động (受身) | 諦められる |
| Sai khiến (使役) | 諦めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 諦めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 諦めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 諦めろ |
| Ý chí (意向) | 諦めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 諦めるな |

