参る (まいる) — đi, viếng thăm
参る
THAM
ま い る
Đi, viếng thăm
責任
が
重過
ぎて
精神的
に
参
る
Tôi ra đi với tinh thần trách nhiệm nặng nề .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 参る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 参る/まいる |
| Quá khứ (た) | 参った |
| Phủ định (未然) | 参らない |
| Lịch sự (丁寧) | 参ります |
| te (て) | 参って |
| Khả năng (可能) | 参れる |
| Thụ động (受身) | 参られる |
| Sai khiến (使役) | 参らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 参らせられる |
| Điều kiện (条件) | 参れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 参れ |
| Ý chí (意向) | 参ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 参るな |

