行く (いく ゆく) — đi.
行く
HÀNH
い く
JLPTN5
Đi.
行
くべきか
、
今
いるところにとどまるべきか
、
私
には
分
からない
。
Tôi không biết nên đi hay ở lại nơi tôi đang ở.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 行く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 行く/いく |
| Quá khứ (た) | 行った |
| Phủ định (未然) | 行かない |
| Lịch sự (丁寧) | 行きます |
| te (て) | 行って |
| Khả năng (可能) | 行ける |
| Thụ động (受身) | 行かれる |
| Sai khiến (使役) | 行かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 行かせられる |
| Điều kiện (条件) | 行けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 行け |
| Ý chí (意向) | 行こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 行くな |

