間に合う (まにあう) — kịp thời; vừa đủ
間に合う
GIAN HỢP
ま に あ う
JLPTN4
Kịp thời; vừa đủ
バス
に
間
に
合
って
良
かった
。
May quá đến kịp xe buýt.
Theo kịp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 間に合う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 間に合う/まにあう |
| Quá khứ (た) | 間に合った |
| Phủ định (未然) | 間に合わない |
| Lịch sự (丁寧) | 間に合います |
| te (て) | 間に合って |
| Khả năng (可能) | 間に合える |
| Thụ động (受身) | 間に合われる |
| Sai khiến (使役) | 間に合わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 間に合わせられる |
| Điều kiện (条件) | 間に合えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 間に合え |
| Ý chí (意向) | 間に合おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 間に合うな |

