足る (たる) — đủ
足る
TÚC
た る
JLPTN2
Đủ
これはうまくいくと
信
じるに
足
る
十分
な
根拠
がある
Chúng ta có đủ căn cứ để tin rằng công việc này sẽ tiến triển tốt đẻp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 足る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 足る/たる |
| Quá khứ (た) | 足った |
| Phủ định (未然) | 足らない |
| Lịch sự (丁寧) | 足ります |
| te (て) | 足って |
| Khả năng (可能) | 足れる |
| Thụ động (受身) | 足られる |
| Sai khiến (使役) | 足らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 足らせられる |
| Điều kiện (条件) | 足れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 足れ |
| Ý chí (意向) | 足ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 足るな |

