足りる (たりる たる) — có đủ
足りる
TÚC
た り る
JLPTN4
Có đủ
Đủ
大
ざっぱな
見取
り
図
を
描
くのなら
、
ペン
で
足
りる
Bút này cũng đủ để phác họa một lược đồ đấy. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 足りる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 足りる/たりる |
| Quá khứ (た) | 足りた |
| Phủ định (未然) | 足りない |
| Lịch sự (丁寧) | 足ります |
| te (て) | 足りて |
| Khả năng (可能) | 足りられる |
| Thụ động (受身) | 足りられる |
| Sai khiến (使役) | 足りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 足りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 足りれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 足りろ |
| Ý chí (意向) | 足りよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 足りるな |

