事足りる (ことたりる) — đủ, đủ để, đủ cho, đáp ứng nhu cầu của
事足りる
SỰ TÚC
こ と た り る
こ と た り る
こ と た り る
Đủ, đủ để, đủ cho, đáp ứng nhu cầu của
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 事足りる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 事足りる/ことたりる |
| Quá khứ (た) | 事足りた |
| Phủ định (未然) | 事足りない |
| Lịch sự (丁寧) | 事足ります |
| te (て) | 事足りて |
| Khả năng (可能) | 事足りられる |
| Thụ động (受身) | 事足りられる |
| Sai khiến (使役) | 事足りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 事足りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 事足りれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 事足りろ |
| Ý chí (意向) | 事足りよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 事足りるな |

