過ぎる (すぎる よぎる) — qua
過ぎる
QUÁ
す ぎ る
JLPTN4
Qua
彼
らは
真夜中
を
過
ぎるまで
語
り
続
けた
。
Họ nói chuyện và nói chuyện cho đến sau nửa đêm.
Quá; vượt quá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 過ぎる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 過ぎる/すぎる |
| Quá khứ (た) | 過ぎた |
| Phủ định (未然) | 過ぎない |
| Lịch sự (丁寧) | 過ぎます |
| te (て) | 過ぎて |
| Khả năng (可能) | 過ぎられる |
| Thụ động (受身) | 過ぎられる |
| Sai khiến (使役) | 過ぎさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 過ぎさせられる |
| Điều kiện (条件) | 過ぎれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 過ぎろ |
| Ý chí (意向) | 過ぎよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 過ぎるな |

