経る (へる) — kinh qua; trải qua
経る
KINH
へ る
JLPTN1
Kinh qua; trải qua
検査過程
を
経
る
Trải qua quá trình điều tra.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 経る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 経る/へる |
| Quá khứ (た) | 経た |
| Phủ định (未然) | 経ない |
| Lịch sự (丁寧) | 経ます |
| te (て) | 経て |
| Khả năng (可能) | 経られる |
| Thụ động (受身) | 経られる |
| Sai khiến (使役) | 経させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 経させられる |
| Điều kiện (条件) | 経れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 経ろ |
| Ý chí (意向) | 経よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 経るな |

