味わう (あじわう) — nêm
味わう
VỊ
あ じ わ う
あ じ わ う
JLPTN2
Nêm
Nếm; thưởng thức; nhấm nháp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 味わう
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 味わう/あじわう |
| Quá khứ (た) | 味わった |
| Phủ định (未然) | 味わわない |
| Lịch sự (丁寧) | 味わいます |
| te (て) | 味わって |
| Khả năng (可能) | 味わえる |
| Thụ động (受身) | 味わわれる |
| Sai khiến (使役) | 味わわせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 味わわせられる |
| Điều kiện (条件) | 味わえば |
| Mệnh lệnh (命令) | 味わえ |
| Ý chí (意向) | 味わおう |
| Cấm chỉ(禁止) | 味わうな |

