覚える (おぼえる) — cảm thấy
覚える
GIÁC
お ぼ え る
JLPTN5
Cảm thấy
僕
は
近頃夜
になるとどっと
疲
れを
覚
える
。
Gần đây cứ khoảng đến tối là tôi cảm thấy rất mệt.
Học
彼女
は
最近酒
の
味
を
覚
えてしまった
。
Cô ấy vừa mới học uống rượu gần đây.
Học thuộc; nhớ
以前
あの
人
に
会
ったことがるが
,
いつどこでだったか
覚
えていない
。
Tôi đã từng gặp người ấy nhưng ở đâu và bao giờ thì tôi không nhớ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 覚える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 覚える/おぼえる |
| Quá khứ (た) | 覚えた |
| Phủ định (未然) | 覚えない |
| Lịch sự (丁寧) | 覚えます |
| te (て) | 覚えて |
| Khả năng (可能) | 覚えられる |
| Thụ động (受身) | 覚えられる |
| Sai khiến (使役) | 覚えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 覚えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 覚えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 覚えろ |
| Ý chí (意向) | 覚えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 覚えるな |

