感じる (かんじる) — cảm giác; cảm thấy
感じる
CẢM
か ん じ る
JLPTN3
Cảm giác; cảm thấy
痛
みを
感
じる
Cảm giác thấy đau .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 感じる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 感じる/かんじる |
| Quá khứ (た) | 感じた |
| Phủ định (未然) | 感じない |
| Lịch sự (丁寧) | 感じます |
| te (て) | 感じて |
| Khả năng (可能) | 感じられる |
| Thụ động (受身) | 感じられる |
| Sai khiến (使役) | 感じさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 感じさせられる |
| Điều kiện (条件) | 感じれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 感じろ |
| Ý chí (意向) | 感じよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 感じるな |

