諫める (いさめる) — Chủ yếu là tham mưu cho cấp trên chỉ ra những sai sót, khuyết điểm và sửa chữa.
諫める
GIÁN
い さ め る
い さ め る
Chủ yếu là tham mưu cho cấp trên chỉ ra những sai sót, khuyết điểm và sửa chữa.
Cấm đoán, nghiêm cấm
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 諫める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 諫める/いさめる |
| Quá khứ (た) | 諫めた |
| Phủ định (未然) | 諫めない |
| Lịch sự (丁寧) | 諫めます |
| te (て) | 諫めて |
| Khả năng (可能) | 諫められる |
| Thụ động (受身) | 諫められる |
| Sai khiến (使役) | 諫めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 諫めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 諫めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 諫めろ |
| Ý chí (意向) | 諫めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 諫めるな |

