讒言 (ざんげん) — Sự lăng nhục, sự nói xấu
讒言
NGÔN
ざ ん げ ん
ざ ん げ ん
Sự lăng nhục, sự nói xấu
Tình trạng bị nói xấu; tình trạng mang tai mang tiếng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 讒言
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 讒言する/ざんげんする |
| Quá khứ (た) | 讒言した |
| Phủ định (未然) | 讒言しない |
| Lịch sự (丁寧) | 讒言します |
| te (て) | 讒言して |
| Khả năng (可能) | 讒言できる |
| Thụ động (受身) | 讒言される |
| Sai khiến (使役) | 讒言させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 讒言させられる |
| Điều kiện (条件) | 讒言すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 讒言しろ |
| Ý chí (意向) | 讒言しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 讒言するな |

