悪口 (わるくち わるぐち あっこう あっく) — nói xấu
悪口
ÁC KHẨU
わ る く ち
JLPTN3
Nói xấu
子供
の
時
、
彼
は
両親
に
対
して
悪口
を
言
いました
。
Khi còn bé, anh ấy đã nói xấu bố mẹ mình.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悪口
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悪口する/わるくちする |
| Quá khứ (た) | 悪口した |
| Phủ định (未然) | 悪口しない |
| Lịch sự (丁寧) | 悪口します |
| te (て) | 悪口して |
| Khả năng (可能) | 悪口できる |
| Thụ động (受身) | 悪口される |
| Sai khiến (使役) | 悪口させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悪口させられる |
| Điều kiện (条件) | 悪口すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悪口しろ |
| Ý chí (意向) | 悪口しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悪口するな |

