負かす (まかす) — đánh bại
負かす
PHỤ
ま か す
JLPTN1
Đánh bại
我
が
校
は
隣
り
町
の
学校
を
野球
で
負
かした
.
Trường chúng ta đã đánh bại trường ở khu phố bên cạnh trong trận bóng chày.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 負かす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 負かす/まかす |
| Quá khứ (た) | 負かした |
| Phủ định (未然) | 負かさない |
| Lịch sự (丁寧) | 負かします |
| te (て) | 負かして |
| Khả năng (可能) | 負かせる |
| Thụ động (受身) | 負かされる |
| Sai khiến (使役) | 負かさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 負かさせられる |
| Điều kiện (条件) | 負かせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 負かせ |
| Ý chí (意向) | 負かそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 負かすな |

