賢い (かしこい) — thông minh; khôn ngoan; khôn; khôn khéo
賢い
HIỀN
か し こ い
JLPTN3
Thông minh; khôn ngoan; khôn; khôn khéo
彼
の
説
では
、
その
生徒
がどのくらい
賢
いかは
授業
を
始
めてみないと
分
からないという
Anh ta cho rằng không thể đánh giá mức độ thông minh của sinh viên nếu không dậy thử
Ảnh minh họa

