鋭い (するどい) — sắc bén
鋭い
DUỆ
す る ど い
JLPTN3
Sắc bén
鋭
い
舌
は
絶
えず
用
いることによって
、
ますます
鋭利
になる
片刃
の
道具
である
。
Một chiếc lưỡi sắc bén là công cụ duy nhất giúp bạn trở nên sắc sảo hơn khi được sử dụng liên tục.
Sắc; nhọn; sắc nhọn; sắc sảo; ưu việt; đau nhói
Ảnh minh họa


