走り (はしり) — việc chạy
走り
TẨU
は し り
Việc chạy
彼女
は
走
りが
美
しく
、
見
ていて
気持
ちがいい
。
Cô ấy có dáng chạy đẹp, nhìn rất thích mắt.
Độ trơn tru
新
しい
ペン
は
筆
の
走
りがなめらかで
書
きやすい
。
Cây bút mới trơn tru, viết rất dễ.
(rau củ, cá) đầu mùa
カツオ
の
走
りはまだ
脂
が
少
ないが
、
さっぱりした
味
わいがある
。
Cá ngừ đầu mùa chưa nhiều mỡ nhưng có vị thanh nhẹ rất ngon.
Khởi đầu; tiên phong
彼
の
デザイン
は
当時
の
流行
の
走
りだった
。
Thiết kế của anh ấy chính là khởi đầu cho xu hướng thời bấy giờ.
Ảnh minh họa


