転生 (てんせい てんしょう) — luân hồi
転生
CHUYỂN SANH
て ん せ い
Luân hồi
Sự luân hồi (Phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp.
Sự luân hồi (phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 転生
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 転生する/てんせいする |
| Quá khứ (た) | 転生した |
| Phủ định (未然) | 転生しない |
| Lịch sự (丁寧) | 転生します |
| te (て) | 転生して |
| Khả năng (可能) | 転生できる |
| Thụ động (受身) | 転生される |
| Sai khiến (使役) | 転生させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 転生させられる |
| Điều kiện (条件) | 転生すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 転生しろ |
| Ý chí (意向) | 転生しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 転生するな |

